| MÔI TRƯỜNG > Kĩ thuật môi trường >
xử lí sinh học
vi sinh vật :: Microorganisms (n.)
khoáng hóa sinh học :: Microbial Metabolism
khử chất dinh dưỡng bằng phương pháp sinh
học :: Biological nutrient removal
quá trình xử lý sinh học hiếu khí lơ lửng :: Aerobic suspended-growth treatment process
quá trình xử lý sinh học hiếu khí dính bám :: Aerobic attached-growth treatment process
quá trình xử lý bằng hồ :: Pond treatment process
lọc sinh học :: Biofiltration (n)
Ex: lọc sinh học nhỏ giọt :: Trickling filter (n)
Từ liên quan
chắn
rác; lọc sinh học; lọc;
|