SINH HỌC > Động vật > Loài người > giác quan

vị giác

vị giác :: the sence of taste

nếm, ăn thử :: taste (v.);

các vị: ngọt :: sweet(adj.);chua :: sour, acid, vinegary(adj.); đắng :: bitter (adj.), mặn :: salty (adj.);

cơ quan vị giác: lưỡi :: tonge (n.)

Ex:

Cơ quan vị giác

miệng :: mouth (n.);

lưỡi :: tonge (n.);

răng :: tooth (n.) (pl. teeth);

nướu răng :: gum (n.);

 

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

 

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM