Tìm trong trang này
JavaScript Free Code
TÌM KIẾM trong NGÔN NGỮ:
TRANG CHỦ | PHỤ LỤC | TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ:: NGÔN NGỮ
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
SINH HỌC > Động vật > Loài người > giác quan
vị giác
vị giác :: the sence of taste
nếm, ăn thử :: taste (v.);
các vị: ngọt :: sweet(adj.);chua :: sour, acid, vinegary(adj.); đắng :: bitter (adj.), mặn :: salty (adj.);
cơ quan vị giác: lưỡi :: tonge (n.)
Ex:
Cơ quan vị giác
miệng :: mouth (n.);
lưỡi :: tonge (n.);
răng :: tooth (n.) (pl. teeth);
nướu răng :: gum (n.);
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y