Tìm trong trang này
JavaScript Free Code
TÌM KIẾM trong NGÔN NGỮ:
TRANG CHỦ | PHỤ LỤC | TỪ VỰNG THEO CHỦ ĐỀ:: NGÔN NGỮ
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
Tự hoại
tự hoại :: septic (tính từ :: adjective)
Ex: bể tự hoại :: septic tank. Bể tự hoại là bể lắng kết kín trong đó cặn bùn đã lắng tiếp xúc trực tiếp với nước thải chảy qua bể và các chất rắn hữu cơ bị phân hủy do sự hoạt động của vi khuẩn kỵ khí.
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật nội dung: 03/07/2008.
..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y