KĨ THUẬT > Thuỷ khí động lực học

Thuỷ khí động lực học

Lưu biến học :: rheology (n.);

trượt, chảy, nhớt :: shear (n.);

độ nhớt giảm theo suất biến dạng ::

độ nhớt tăng theo suất biến dạng ::

Chế độ dòng chảy

mao dẫn :: capillary (n.);

chảy tầng :: laminar (adj.); :: streamline (adj.);

chảy quá độ :: transitional (adj.);

chảy rối :: turbulent (adj.);

tầng sôi :: fluidized bed (n.); :: expended bed (n.); :: pulsed bed (n.);

thiết bị khuấy lí tưởng :: ideal stirred tank (n.);

dòng đẩy lí tưỏng :: turbular flow (n.); :: flog flow (n.);

Chế độ vận hành

mẻ, đoạn :: batch (n.);

ổn định :: steady (adj.); steable (adj.);

đều đặn :: regular (n.);

liên tục :: contivity (n.); :: continue (adj.);

 

không gian, thể tích :: stearic (adj.);

trong thể tích :: bulk (n.): không cục bộ tại môtj chỗ, mà trong toàn bộ thể tích chứâcủ thiết bị;

bịt kín lỗ xốp :: pore blokage (n.): hiện tượng rỗng trong;

bít kín :: seal (v.);

lớp đệm, lớp chêm :: packed bed (n.);

vật chêm :: submerged object (n.);

môi trường xốp :: porous media (n.);

 

Tham khảo :: Thesaurus

Từ liên quan :: Related Word

~

Từ gần nghĩa

Từ đồng nghĩa :: Synonyms

=

Từ trái nghĩa :: Antonyms

><

Từ hay nhầm lẫn :: Confused words

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung : 07/04/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM