Tìm trong trang này
Trái đất, Sinh học, Hoá, Môi trường, An toàn, Sức khoẻ, Toán, Vật lí, Kĩ thuật, Giáo dục, Xã hội, Kinh tế, Thể thao, Nghệ thuật, Hằng ngày
SINH HỌC > Động vật > Loài người > giác quan
thị giác
nhìn :: to see (v.); to look (v.);
cơ quan thị giác
mắt :: eye (n.);
tròng trắng :: sclera (n.);
tròng đen :: iris (n.);
đồng tử, con ngươi :: pupil (n.);
gốc từ chỉ sự nhìn
scop (g) : To see, to watch
giác quan; ảnh;
Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com