JavaScript Free Code

TRANG CHỦ | PHỤ LỤC | TỪ VỰNG THEO chỦ ĐỀ

SINH HỌC > Động vật > Loài người > giác quan

thị giác

nhìn :: to see (v.); to look (v.);

  • cơ chế nhìn :: vision (n.);

cơ quan thị giác

mắt :: eye (n.);

tròng trắng :: sclera (n.);

tròng đen :: iris (n.);

đồng tử, con ngươi :: pupil (n.);

gốc từ chỉ sự nhìn

scop (g) : To see, to watch

Từ liên quan

giác quan; ảnh;

Từ hay nhầm lẫn

 

Từ điển Kĩ thuật Môi trường :: http://dictionary.environment-safety.com

 

..
A
B
C
D
Đ
E
G
H
I
K
L
M
N
O
P
Q
R
S
T
U
V
X
Y
..
dimanche, 8 juin, 2008 4:30 PM