THỂ THAO > Các môn thể thao với vợt

các môn thể thao với vợt

 

các môn thể thao với lưới :: racket sports ::: sports de raquette;

bóng bàn :: Table Tennis (n.);

bàn bóng bàn :: table (n.) ::: table(n.f.);

cầu lông :: Badminton (n.);

quần vợt :: Tennis (n.); ::: tennis (n.m.);

sân quần vợt :: court (n.) ::: court (n.m.)

vợt quần vợt :: tennis racket ::: raquette (n.f.) de tennis (n.m.);

các loại mặt sân quần vợt :: playing surfaces ::: surfaces de jeu

sân cỏ :: grass ::: gazon (n.m.);

sân đất nện :: clay ::: terre (n.f.) battue;

sân cứng (xi măng) :: hard surrface (cement) ::: surrface (n.f.)dure (ciment (n.m.));

sân vật liệu tổng hợp :: synthetic surface ::: revêtement (n.m.) synthétique ;

Tham khảo :: Thesaurus

~

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật : 23/08/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM