|
THỂ THAO >
Các môn thể thao đối kháng
các môn thể thao đối kháng :: combat sports ::: sports de combat;
môn quyền anh :: boxing (n.) ::: boxe (n.f.); vận động viên quyền anh :: boxer (n.) ::: boxeur (n.m.);
sàn đấu bốc :: ring (n.) ::: ring (n.m.);
hạng cân thi đấu : hạng ruồi (51kg), hạng lông(57kg), hạng nhẹ (64kg), hạng trung (75kg), hạng nặng (91kg)
judo :: judo (n.) ::: judo (n.m.);
Taekwondo :: Taekwondo :: Taekwondo;
Ex: Tran Hieu Ngan made it to the final o:f the women's featherweight event at the 2000 Games in Sydney, Australia and won silver. (Nguồn: http://results.beijing2008.cn)
môn đấu kiếm :: fencing (n.);
kiếm chém ::
vật :: wrestling
vật tự do :: Wrestling Freestyle
Men's 55kg / 60kg / 66kg/ 74kg/ 84kg /96kg/ 120 kg wrestling freestyle
Women's 48kg / 55kg / 63kg/ 72kg wrestling freestyle
vật :: Wrestling Greco-Roman
Men's 55kg / 60kg / 66kg/ 74kg/ 84kg /96kg/ 120 kg wrestling Greco-Roman
Tham khảo :: Thesaurus
~
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật nội dung: 13/08/2008.
|