XÃ HỘI :: SOCIETY

 

Lao động: ngày làm việc

Các quốc gia trên thê giới :: nations

Chính trị

Hệ thống quản lí nhà nước

Pháp luật :: law (n.)

Các loại văn bản pháp quy : hiến chương, quy chế, ghi nhớ, hợp đồng, hiến pháp, luật, quy định, nghị định, quyết định, ...

Các đạo luật: luật doanh nghiệp, luật hoá chất, ...

Toà án: bị cáo, bị nạn, nguyên đơn, nhân chứng, luật sư... Tội phạm học :: Criminology (n.);

Nghề nghiệp, vị trí làm việc

 

Tham khảo :: Thesaurus

~

 

 

 

 

 

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung: 17/12/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 7/01/11 10:51 AM