VẬT LÍ :: PHYICS

Cơ học :: mechanic (n.): khoa học nghiên cứu về lực và chuyển dộng.

Quang học :: Optics (n.);

Âm học :: acoustics (n.);

Từ :: Magnetism (n.);

Điện :: electricity (n.)

Đo lường :: mesurement

đơn vị đo lường; khối lượng, nhiệt độ, chiều dài, thời gian;

 

Không độ tuyệt đối :: Absolute zero : Nhiệt độ thấp nhất, tại đó vật chất không còn nhiệt năng.

Tham khảo :: Thesaurus

Từ liên quan :: Related Word

~ Từ điển theo chủ đề; khoa học;

Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/

Cập nhật nội dung: 15/05/2008.

..

A

B

C

D

Đ

E

G

H

I

K

L

M

N

O

P

Q

R

S

T

U

V

X

Y

..

Back :: Quay lạiTop :: Đầu trang Upload :: Tải lên mạng: 4/01/11 12:28 PM