TRÁI ĐẤT :: EARTH
Thiên văn Không gian Quan sát vũ trụ Dải ngân hà Trái đất địa lí :: geography (n.): ngành khoa học nghiên cứu về đặc trưng vật lí và con người trên bề mặt trái đất.
sóng thần :: tsunami (n.);
khí tượng học :: meteorology (n.);
địa chất :: geology (n.); trái đất :: earth (n.);
bản đồ :: map (n.);
Tham khảo :: Thesaurus
Từ liên quan :: Related Word
~ khoa học;
Từ điển Môi trường :: http://languages.environment-safety.com/dictionary/
Cập nhật : 13/09/2009.
|